quý trọng

Học thuật
Thân thiện
quý trọng

Người ta nên quý trọng thời gian của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tôn trọng yêu quýmức độ cao: Thể hiện thái độ nâng niu, coi trọng đánh giá cao về giá trị của một người, một vật hay một điều đó.
    • Xem quý giá đáng giữ gìn: Nhận thức được sự đáng quý, hiếm cần được bảo vệ, trân trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta nên quý trọng thời gian trôi qua rất nhanh.
    • Anh ấy luôn quý trọng tình bạn chân thành.
    • Nhân dân quý trọng biết ơn những người công với đất nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quý trọng bản thân": biết trân trọng, yêu thương giữ gìn phẩm giá, sức khỏe của chính mình.

    • Muốn được người khác tôn trọng, trước hết bạn phải biết quý trọng bản thân.
  • "quý trọng nhân tài": coi trọng đối đãi tốt với những người tài năng.

    • Một công ty phát triển nơi biết quý trọng nhân tài.
Biến thể từ gần giống
  • Trân trọng (động từ): giữ gìn, coi trọng một cách cẩn thận, thường dùng với vật thể hoặc cảm xúc.

    • Trân trọng kỷ vật của gia đình.
  • Nâng niu (động từ): giữ gìn, yêu thương một cách nhẹ nhàng, âu yếm.

    • Nâng niu đứa trẻ.
  • Cói trọng (động từ): xem quan trọng, giá trị.

    • Cói trọng lời hứa.
Từ đồng nghĩa
  • Tôn quý: tôn trọng quý mến (thường dùng với người địa vị, tuổi tác).
  • Trân quý: vừa trân trọng vừa quý mến.
  • Yêu quý: tình cảm thương mến.
Từ trái nghĩa
  • Khinh rẻ: xem thường, không coi trọng.
  • Xem thường: đánh giá thấp, không tôn trọng.
  • Phung phí: sử dụng một cách lãng phí, không biết giữ gìn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Của bền tại người": Nhắc nhở phải biết quý trọng, giữ gìn thì đồ vật mới bền lâu.
  • "Quý của, quý công": Quý trọng thành quả lao động (của cải) cũng chính quý trọng công sức đã bỏ ra.
quý trọng

Người ta nên quý trọng thời gian của mình.

  1. Tôn trọng quý mến lắm: Quý trọng các vị lão thành.